• Kinh doanh Hồ Chí Minh 0983.722.700 ( Mr.Trung ) 0936.722.700 ( Mr.Thuấn )
  • Kinh doanh Hà Nội 0983.722.700 ( Mr.Trung ) 0936.722.700 ( Mr.Thuấn )
  • Hỗ trợ khách hàng 0983.722.700 ( Mr.Trung ) 0936.722.700 ( Mr.Thuấn )
Danh mục sản phẩm
Giỏ hàng
Bạn đã mua () sản phẩm
Xem giỏ hàng
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ tư vấn Yahoo
09 38 68 36 59
Hỗ trợ tư vấn Skype
Hỗ trợ tư vấn Skype
Video
Thống kê truy cập
Trực tuyến: 1
  Hôm nay 523
  Tuần này 1124
  Tháng này 10539
  Tổng cộng 166836

Xe tải thùng KAMAZ 4326 (4x4)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE TẢI THÙNG KAMAZ 4326
HAI CẦU CHỦ ĐỘNG

Công thức bánh xe 

4 x 4

Tự trọng, kg

8.150

Tải trọng cho phép tham gia giao thông, kg

4.000

Tổng trọng lượng xe và hàng hóa cho phép tham gia giao thông, kg

12.300

Tổng tải trọng sơ-mi rơ-moóc, kg 

7.000

Tổng tải trọng rơ-moóc, kg 

19.300

Kích thước thùng xe, mm

4.892 x 2.470 x 730

Khoảng cách trục, mm

4.180

Kích thước tổng thể (DxRxC), mm

7.950 x 2.900 x 3.490

Động cơ, Model

KAMAZ-740.30-260 (Euro-2)

Loại 

Diesel 4 kỳ, V8, Turbo tăng áp

Công suất động cơ,Kw (Hp)/ vòng/phút

191 (260) / 2.000

Mô men xoắn, nm (kgfm) 

912 (93)

Dung tích làm việc của các xi lanh, cm3

10.857

Số chỗ ngồi/ giường nằm

03 / 01

Vận tốc tối đa khi toàn tải, không dưới, km/h

90

Độ dốc lớn nhất có thể vượt khi toàn tải, độ (%)

31 (60)

Độ sâu nước có thể lội, m 

1,75

Độ cao vách đứng có thể vượt, m 

0,55

Độ rộng rãnh có thể vượt, m

0,6

Hộp số

ZF 9S1310 
(10 số tiến, 2 số lùi) 2 tầng nhanh chậm

Cỡ lốp

425/85-R21 hoặc 390/95-R20

Có điều chỉnh áp suất lốp

Xuất xứ

Nhập nguyên chiếc từ Nga